Bản dịch của từ 大还 trong tiếng Việt

大还

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大还 (Danh từ)

dà hái
01

Toàn quân rút lui.

1.谓全军撤回。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đại di cư, thời kỳ chuyển cư lớn.

2.即大迁﹐日至于女纪之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đại hoàn đan (thuốc trường sinh).

3.大还丹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sự chết, cách nói nhẹ nhàng về cái chết.

4.死之婉称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大还

hái

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
还世
还业
还东
还东山
还丹
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép