Bản dịch của từ 大逆不道 trong tiếng Việt
大逆不道
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄚˋ | d | a | thanh huyền |
大逆不道 (Thành ngữ)
【dà nì bú dào】
01
Mưu phản, phản nghịch cực kỳ; hành động trái ngược đạo lý, làm điều trọng tội (chỉ người phản quốc hoặc xúc phạm tổ quốc/đạo lý nghiêm trọng).
谋反背叛,罪恶重大。或行为严重违反常理。。三国演义.第一一○回:「宣言司马师大逆不道,今奉太后密诏,令尽起淮南军马,仗义讨贼。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phản nghịch tột cùng, trái đạo lý, bất kính với vua hoặc cha mẹ (hành động cực kì phản đạo/phi luân)
亦作「大逆无道」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大逆不道
dà
大
nì
逆
bù
不
dào
道
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
大夫
