Bản dịch của từ 大遍 trong tiếng Việt
大遍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大遍 (Danh từ)
【dà biàn】
01
Rộng lớn, trải rộng khắp nơi (có thể hiểu là ‘toàn bộ’ hoặc ‘rộng khắp’).
1.亦作“大徧”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bộ phận trong một bản nhạc cổ thời Đường-Tống, gồm một chuỗi các đoạn nhạc (遍) tạo thành trọn vẹn một tiết mục lớn gọi là đại biến (大遍).
2.唐宋大曲用语。遍﹐乐曲的一套。每套大曲由十余遍组成﹐凡完整演唱各遍的﹐称大遍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大遍
dà
大
biàn
遍
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
