Bản dịch của từ 大鉴 trong tiếng Việt

大鉴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大鉴 (Danh từ)

dà jiàn
01

Lời kính ngữ dùng trong thư từ: đặt sau xưng hô ở đầu thư để kính gửi người nhận; có ý «kính nhờ/ kính xin xem» (Hán‑Việt: Đại giám — lớn + xem/khảo).

重要的鉴戒。书信套语。用在开头的称呼之后表示请人看信。大敬辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大鉴

jiàn

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép