Bản dịch của từ 大长秋 trong tiếng Việt

大长秋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大长秋 (Danh từ)

dà cháng qiū
01

Quan chức trong cung đình thời Hán, giúp quản lý việc nội chính và truyền đạt mệnh lệnh của Hoàng hậu, thường do thái giám đảm nhiệm.

官名。汉置﹐为皇后近侍﹐多由宦官充任。其职掌为宣达皇后旨意﹐管理宫中事宜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大长秋

zhǎng

qiū

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép