Bản dịch của từ 大阪 trong tiếng Việt

大阪

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大阪 (Từ chỉ nơi chốn)

dà bǎn
01

Đại Bản; Osaka (thành phố Nhật Bản)

日本本州岛南部城市,濒临太平洋的一个小孩湾,大阪湾,在封建时代大阪一直是最主要的商业中心,如今成为高度工业化的城市

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大阪

bǎn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
阪上走丸
阪尹
阪岸
阪泉
阪泉师
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép