Bản dịch của từ 大静脉 trong tiếng Việt

大静脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大静脉 (Danh từ)

dà jìng mài
01

Tĩnh mạch chủ

体内的静脉汇集成的一条上腔静脉和一条下腔静脉,直接与右心房相连,统称为大静脉

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đại tĩnh mạch; tĩnh mạch lớn

大静脉是指体内较大的静脉,负责将血液从身体各部分输送回心脏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大静脉

jìng

mài

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép