Bản dịch của từ 大顺 trong tiếng Việt

大顺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大顺 (Danh từ)

dà shùn
01

唐朝昭宗的年号(西元890∼891)。

Ví dụ
02

triều đại do Lý Tự Thành lập (nhà Đại Thuận), phong trào khởi nghĩa nông dân cuối Minh (1644–1645)

明代末叶,平民起义,领袖李自成所建政权的称号(西元1644∼1645)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

自然的顺序。。汉书.卷六十二.司马迁传:「夫春生夏长,秋收冬藏,此天道之大经也,弗顺则无以为天下纪纲,故曰:『四时之大顺,不可失也。』」

Ví dụ
04

顺乎伦常的天道。。汉书.卷四.文帝纪:「孝悌,天下之大顺也。力田,为生之本也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大顺

shùn

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép