Bản dịch của từ 大风子 trong tiếng Việt

大风子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大风子 (Danh từ)

dà fēng zǐ
01

Cây thường xanh, quả giống như quả cầu, hạt hình trứng; hạt ép dầu gọi là dầu đại phong tử, dùng trong y học cổ truyền để trị bệnh.

常绿乔木﹐果实象球﹐种子卵形。种子榨的油叫大风子油。中医用其种子或油为祛风杀虫药﹐性热﹐有毒﹐主治麻风﹑恶疮﹑疥癣等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大风子

fēng

zi

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
风世
风丝
风丝不透
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép