Bản dịch của từ 大飨 trong tiếng Việt
大飨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄚˋ | d | a | thanh huyền |
大飨 (Danh từ)
【dà xiǎng】
01
Lễ cúng tế lớn dành cho tổ tiên.
1.合祀先王的祭礼。
Ví dụ
02
Lễ hội cúng bái nhiều vị thần.
2.遍祭五方天帝。
Ví dụ
03
Tiệc lớn của vua dành cho các chư hầu đến chầu.
3.谓天子宴饮诸侯来朝者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bữa tiệc lớn do cấp trên tổ chức để đãi cấp dưới.
4.指上级以酒食慰劳下级。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大飨
dà
大
xiǎng
飨
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
大夫
