Bản dịch của từ 大鸣大放运动 trong tiếng Việt
大鸣大放运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大鸣大放运动 (Danh từ)
【dà míng dà fàng yùn dòng】
01
Phong trào chính trị (1957) tại Trung Quốc do Đảng Cộng sản phát động khởi đầu bằng khẩu hiệu mở rộng tiếng nói (『百花齐放、百家争鸣』),後因反右运动而被镇压 — thường gọi là “Đại minh đại phóng” (mở rộ tranh luận rồi bị đàn áp).
西元一九五七年中共因大陆知识分子和学生,受匈牙利革命运动的影响,反共思潮激烈,为缓和反共情绪而订的策略。一九五七年二月,毛泽东提出关于正确处理人民内部矛盾的问题,重申百花齐放,百家争鸣的大鸣大放政策。同年五月一日,更宣布广开言路,以言者无罪,闻者足戒,帮助共党整理其内部,然掀起一片反党风暴,形势危殆。遂以反右派斗争,进行全面性镇压,结束了所谓大鸣大放运动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大鸣大放运动
dà
大
míng
鸣
dà
大
fàng
放
yùn
运
dòng
动
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
