Bản dịch của từ 大鹮 trong tiếng Việt

大鹮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大鹮 (Danh từ)

dà huán
01

Quắm lớn, cò quắm lớn

大鹮,是鹮科大鹮属下的单形种,主要分布于柬埔寨北部,极少量存活于老挝南部境内。大鹮是鹮科动物中,体形最大的一种。成鸟体长可达102~106厘米,平均体重达4.2公斤。全身羽色全要为黑色,头及上颈部分裸露呈灰色。目前大鹮在IUCN红色名录中评为极危物种,狩猎、骚扰及低地的森林砍伐等均使它们正面临灭绝的威胁。现时种群数目估计在100头或以内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大鹮

huán

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép