Bản dịch của từ 大麻哈鱼 trong tiếng Việt

大麻哈鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大麻哈鱼 (Danh từ)

dà má hā yú
01

Một loài cá hồi lớn (cá hồi chum/Oncorhynchus keta), thân dài khoảng 60–90 cm, miệng to, vây nhỏ, sống ở Bắc Thái Bình Dương, theo đàn mùa sinh sản vào sông như Hắc Long Giang; thịt ít xương, ăn ngon. (còn gọi là 大马哈鱼)

鱼,身体长约2-3尺,嘴大,鳞细,生活在太平洋北部海洋中,夏初或秋末成群入黑龙江等河流产卵。刺少,肉味鲜美。也叫大马哈鱼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大麻哈鱼

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép