Bản dịch của từ 天下第一 trong tiếng Việt
天下第一
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天下第一 (Thành ngữ)
【tiān xià dì yī】
01
Nhất trên đời; đứng đầu, số một dưới thiên hạ (dùng để ca ngợi vị trí, địa vị hoặc phẩm chất tốt nhất)
在当代首居一指,名列前茅。。史记.卷八十四.屈原贾生传:「孝文皇帝初立,闻河南守吴公治平为天下第一。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天下第一
tiān
天
xià
下
dì
第
yī
一
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
