Bản dịch của từ 天亲 trong tiếng Việt

天亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天亲 (Danh từ)

tiān qīn
01

Họ hàng ruột thịt (cha mẹ, anh em, con cái); thân thích theo huyết thống

1.指父母﹑兄弟﹑子女等血亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.人名。即世亲。古印度佛教哲学家﹐大乘佛教瑜伽宗开创者无着之弟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天亲

tiān

qīn

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép