Bản dịch của từ 天人 trong tiếng Việt
天人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天人 (Danh từ)
【tiān rén】
01
1.指洞悉宇宙人生本原的人。
Ví dụ
02
Thiên và nhân; ý chỉ mối quan hệ giữa trời (thiên ý, tự nhiên) và con người — thường dùng trong văn cổ hoặc luận lý đạo đức/triết học
2.天和人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thần nhân; tiên nhân — người có phẩm hạnh hoặc phép thuật siêu nhiên (Hán-Việt: thiên nhân / thiên nhân tương giao vẫn dùng trong văn cổ).
3.指仙人;神人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chỉ người nắm quyền tối cao, đặc biệt là thiên tử (vua) — nghĩa cổ dùng để chỉ 'người của trời'
4.特指天子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天人
tiān
天
rén
人
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
