Bản dịch của từ 天人相感 trong tiếng Việt

天人相感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天人相感 (Danh từ)

tiān rén xiàng gǎn
01

Thiên nhân tương cảm: thiên nhiên và con người tương tác, sự biến đổi thiên nhiên phản ánh vận mệnh, điềm họa/điềm lành ở đời người (ý niệm cổ đại về mối liên hệ giữa trời và người).

相感:交感相应,指互相受对方影响而发生相应的变化。指自然现象可以显示人世灾祥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天人相感

tiān

rén

xiāng

gǎn

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
相一
相万
相上
相下
相与
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép