Bản dịch của từ 天人策 trong tiếng Việt

天人策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天人策 (Danh từ)

tiān rén cè
01

Một loại đối sách/đối sách ở triều đình (chỉ chung các đối trình lên trước điện vàng, tức là phương án đối phó, đối đáp triều chính)

2.泛指金殿对策。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.指汉儒董仲舒对答武帝之策问。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天人策

tiān

rén

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
策世
策书
策事
策使
策免
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép