Bản dịch của từ 天人路隔 trong tiếng Việt

天人路隔

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天人路隔 (Thành ngữ)

tiān rén lù gé
01

Thiên nhân cách lộ — trời và người như bị ngăn cách, đường không thông; ví von thân nhân, bạn bè bị cách biệt, không thể gặp gỡ.

上天和人世,无路相通。比喻亲友被隔绝,无法相会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天人路隔

tiān

rén

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép