Bản dịch của từ 天假良缘 trong tiếng Việt

天假良缘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天假良缘 (Danh từ)

tiān jiǎ liáng yuán
01

Thiên ban duyên lành; duyên phận tốt đẹp do trời (hay may mắn) ban cho; cũng chỉ cơ hội tốt khó gặp.

假:借。上天给予的美好姻缘或缘份。也指难得的好机会。亦作“天付良缘”、“天假因缘”、“天假其便”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天假良缘

tiān

jiǎ

liáng

yuán

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
假两
假之
假乐
假五百
假人
良丁
良久
良乐
良人
良价
缘业
缘事
缘份
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép