Bản dịch của từ 天公不做美 trong tiếng Việt

天公不做美

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天公不做美 (Thành ngữ)

tiān gōng bú zuò měi
01

Trời không phù hộ; việc định làm bị trời phá (thường vì mưa gió, thời tiết xấu làm gián đoạn kế hoạch tốt).

天不成全美事。多指要进行的事情因刮风下雨而受到了影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天公不做美

tiān

gōng

zuò

měi

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
做一天和尚撞一天钟
做一日和尚撞一日钟
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép