Bản dịch của từ 天命有归 trong tiếng Việt

天命有归

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天命有归 (Danh từ)

tiān mìng yǒu guī
01

Định mệnh do trời an bài; nơi an nghỉ/đích đến cuối cùng do số mệnh quyết định (hữu sắc Hán-Việt: thiên mệnh hữu quy).

天命:上天的意志;归:归宿。上天所安排的归宿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天命有归

tiān

mìng

yǒu

guī

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
归一
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép