Bản dịch của từ 天地不容 trong tiếng Việt

天地不容

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天地不容 (Tính từ)

tiān dì bù róng
01

Không được trời đất dung thứ; hành vi vô cùng tàn ác, trái đạo đức đến mức cả trời đất cũng không tha (tức là vô cùng ghê tởm, không thể chấp nhận).

天地:天地之间,人世间。容:宽容。天地所不能容纳。指大逆不道、罪孽深重的人与事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天地不容

tiān

róng

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
容与
容乞
容人
容仪
容众
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép