Bản dịch của từ 天地头 trong tiếng Việt

天地头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天地头 (Danh từ)

tiān dì tóu
01

Trang sách: phần lề trống trên gọi là “thiên đầu”, lề trống dưới gọi là “địa đầu” (chỗ khoảng trắng đầu và cuối trang).

书页上下两端的空白处﹐上边叫天头﹐下边叫地头。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天地头

tiān

tóu

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
头一无二
头七
头上
头上安头
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép