Bản dịch của từ 天士 trong tiếng Việt

天士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天士 (Danh từ)

tiān shì
01

Người tinh thông thiên văn, âm dương、術數 (thầy tướng, phương sĩ thời xưa); viên chức/尊稱 trong triều đình (ví dụ: 天士將軍)

通晓天文阴阳术数的人。汉武帝封方士栾大为天士将军。参阅《史记.封禅书》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天士

tiān

shì

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
士习
士乡
士五
士人
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép