Bản dịch của từ 天对 trong tiếng Việt

天对

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天对 (Động từ)

tiān duì
01

Tế tế trời đất, để tổ tiên cùng chia sẻ với trời đất (tế tế tương xứng với trời đất); ám chỉ việc thờ cúng tổ tiên và trời đất như nhau trong các lễ tế

犹言配天。谓祭天地以祖先配享。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天对

tiān

duì

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
对不起
对举
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép