Bản dịch của từ 天差地远 trong tiếng Việt

天差地远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天差地远 (Tính từ)

tiān chā dì yuǎn
01

Dùng để ví von hai bên khác nhau rất nhiều; chênh lệch lớn (xa nhau như trời và đất)

比喻两者相差极大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天差地远

tiān

chā

yuǎn

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
远世
远业
远东
远中
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép