Bản dịch của từ 天师符 trong tiếng Việt

天师符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天师符 (Danh từ)

tiān shī fú
01

Bùa giấy (một loại bùa dân gian): vào ngày Tuất (đoan ngọ) dán giấy vàng đóng ấn đỏ vẽ hình Thiên Sư, Chung Quỳ hoặc năm độc để trừ tà trấn yểm; gọi chung là “Thiên Sư

旧俗端午日以黄纸盖以朱印﹐绘天师﹑锺馗像或五毒符咒﹐粘于中门以避祟恶﹐谓之天师符。见清富察敦崇《燕京岁时记.天师符》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天师符

tiān

shī

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
师丈
师严道尊
师事
师人
符书
符任
符伍
符会
符传
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép