Bản dịch của từ 天平山 trong tiếng Việt

天平山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天平山 (Danh từ)

tiān píng shān
01

Tên núi (địa danh) ở phía tây thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô; đỉnh bằng phẳng, nhiều rừng, suối và thắng cảnh nổi tiếng (ví dụ: Bạch Vân xuyên, Vọng Hồ đài).

山名。在江苏苏州市西﹐位于灵岩山﹑支硎山之间。山高顶平﹐多林木泉石﹐有一线天﹑白云泉﹑高义园﹑望湖台等名胜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天平山

tiān

píng

shān

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
平一
平一公
平三套
平上帻
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép