Bản dịch của từ 天情 trong tiếng Việt

天情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天情 (Danh từ)

tiān qíng
01

1.天然的情性;自然的情感。

Ví dụ
02

Thiên ý, ý trời; đạo lý trời – cái lẽ công bằng, mệnh trời (Hán-Việt: thiên + tình ý là ‘ý trời, lẽ trời’)

2.犹天理﹐天意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ơn huệ của thiên tử; ân huệ bề trên ban cho (thường chỉ ân huệ của vua thời phong kiến)

3.天子的恩情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天情

tiān

qíng

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
情不可却
情不自堪
情不自已
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép