Bản dịch của từ 天文生 trong tiếng Việt
天文生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天文生 (Danh từ)
【tiān wén shēng】
01
Người quan sát thiên văn, dự đoán thời gian trong cổ đại.
1.古代观测天象﹑推算时日的官吏。唐代司天台有天文生六十人。明清属钦天监。清制﹐食俸天文生﹐满﹑蒙古十六人﹐汉军八人﹐汉二十四人。食粮天文生﹐汉五十六人。
Ví dụ
02
Người xem bói, chọn ngày tốt, xem phong thủy
2.旧指占卜吉凶﹑选择日子﹑勘察风水的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天文生
tiān
天
wén
文
shēng
生
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
文丈
文不加点
文不对题
文丐
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
