Bản dịch của từ 天时地利人和 trong tiếng Việt
天时地利人和
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天时地利人和 (Thành ngữ)
【tiān shí dì lì rén hé】
01
Chỉ ba yếu tố thuận lợi để thành công (thiên thời, địa lợi, nhân hòa) — tức là thời cơ, vị trí/điều kiện địa lý và sự đồng lòng của con người
指作战时的自然气候条件,地理环境和人心的向背。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天时地利人和
tiān
天
shí
时
dì
地
lì
利
rén
人
hé
和
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
时上
时不再来
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
