Bản dịch của từ 天朝田亩制度 trong tiếng Việt

天朝田亩制度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天朝田亩制度 (Danh từ)

tiān cháo tián mǔ zhì dù
01

Chính sách/đề án đất đai của Thiên Ðiều (chế độ đất đai do Thiên Quốc đề xướng): văn kiện chương trình của Quân Ðạo Thiên Ðiều (太平天国) năm 1853, chủ trương thủ tiêu sở hữu phong kiến, ruộng đất phân đều cho nông dân, tổ chức binh nông kiêm nhiệm, bãi bỏ mua bán hôn nhân; mang tinh thần cách mạng và tính bình quân chủ nghĩa cực đoan nhưng trên thực tế không được thực hiện.

太平天国的纲领性文件。1853年太平天国建都天京(今南京)后颁布。主要内容:废除封建土地所有制,规定了农民平分土地的原则;在农村设立兵农合一的乡官制度;废除封建买卖婚姻。纲领主张人人平等,男女平等,具有推翻封建土地制度的革命精神,但带有浓厚的绝对平均主义的空想,实际上并没有实行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天朝田亩制度

tiān

cháo

tián

zhì

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
田丁
田七
田业
田中
田中义一
亩丘
亩制
亩捐
亩畹
亩积
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép