Bản dịch của từ 天桥 trong tiếng Việt

天桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天桥 (Danh từ)

tiān qiáo
01

Cầu vượt; cầu bắc qua đường (ở ga xe lửa)

为便于行人走动,在铁路、公路、街道等上空架设的桥

Ví dụ
02

Cầu thăng bằng (dụng cụ thể thao)

体育运动器材,形状像独木桥。高而狭长,两端有梯子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天桥

tiān

qiáo

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
桥丁
桥代
桥冢
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép