Bản dịch của từ 天泉 trong tiếng Việt
天泉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天泉 (Danh từ)
【tiān quán】
01
2.池名﹐也称“天渊”。有二:一在洛阳东﹐为晋人游宴之地。《初学记》卷四引晋陆翙《邺中记》:“华林园中千金堤,作两铜龙,相向吐水,以注天泉池。”又引晋戴延之《西征记》:“天泉之南,有东西沟,承御沟水。水之南有积石坛,云三月三日御坐流杯之处。”一在江宁﹐为南朝宋元嘉年间造。唐柳宗元《为王京兆贺嘉莲表》:“香激大王之风,影耀天泉之水。”按,《宋书.符瑞志下》:“元嘉二十一年六月丙午,华林园天渊池二莲同干,园丞陈袭祖以闻。”柳表所云天泉,即此天渊池。
Ví dụ
02
Tên sao (một tên sao trong thiên văn hoặc trong tên sao truyền thống Trung Hoa)
1.星名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天泉
tiān
天
quán
泉
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
