Bản dịch của từ 天津桥 trong tiếng Việt

天津桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天津桥 (Danh từ)

tiān jīn qiáo
01

Tên một cây cầu nổi cổ ở vùng Lạc Dương (Hà Nam), gọi là cầu Tianjin, thời Tùy tạo dựng rồi nhiều lần trùng tu, cuối cùng bị phá hủy và bỏ hoang

古浮桥名。故址在今河南洛阳市西南。隋炀帝大业元年迁都﹐以洛水贯都﹐有天汉津梁的气象﹐因建此桥﹐名曰天津。隋末为李密烧毁﹐唐宋屡次改建加固﹐金以后废圮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天津桥

tiān

jīn

qiáo

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
桥丁
桥代
桥冢
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép