Bản dịch của từ 天海 trong tiếng Việt

天海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天海 (Danh từ)

tiān hǎi
01

Trời rộng mênh mông; bầu trời bao la (hình ảnh ẩn dụ cho sự rộng lớn, vô hạn)

1.喻浩渺的天空。

Ví dụ
02

Để miêu tả sự xa nhau vô cùng: xa như trời với biển (mở rộng có nghĩa là khoảng cách rất lớn, ngoài tầm với)

2.形容相距极远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên sao (một sao trong chòm tinh, vị trí giữa Thiên Nữ và Nam Khảm; không thuộc 28宿)

3.星名。在牵牛星南坎星间。不在二十八宿之列。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天海

tiān

hǎi

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép