Bản dịch của từ 天灸 trong tiếng Việt

天灸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天灸 (Danh từ)

tiān jiǔ
01

Một tục cũ: dùng nước son (đỏ) chấm lên trán hoặc mình để trừ bệnh tai họa (tục chữa bệnh/diệt uế)

1.旧俗以朱水点额或身以去病灾﹐谓天灸。

Ví dụ
02

Tên một vị thuốc đông y (một loại 石龙芮), dùng trong làm thuốc

2.中药名。石龙芮的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天灸

tiān

jiǔ

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
灸刺
灸发
灸客
灸师
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép