Bản dịch của từ 天狗 trong tiếng Việt
天狗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天狗 (Danh từ)
【tiān gǒu】
01
Tên một vì sao (một sao trong thiên văn truyền thống), cũng gọi là “Thiên Cẩu” trong danh sách sao.
2.星名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thú trong truyền thuyết gọi là 'Thiên Cẩu' (một loài vật kỳ dị trong cổ tích; cũng chỉ hiện tượng thiên tượng khi mặt trăng/ánh sao bị che khuất theo dân gian), Hán-Việt: Thiên Cẩu
1.传说中兽名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天狗
tiān
天
gǒu
狗
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
狗中
狗事
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
