Bản dịch của từ 天理不容 trong tiếng Việt

天理不容

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天理不容 (Thành ngữ)

tiān lǐ bù róng
01

Trời không dung, đạo trời không cho phép; chỉ hành động tàn nhẫn, mất nhân tính mà lương tâm/đạo trời không thể tha thứ.

天理:天道;容:容忍、宽容。旧指做事残忍,灭绝人性,为天理所不容。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天理不容

tiān

róng

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
容与
容乞
容人
容仪
容众
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép