Bản dịch của từ 天理教 trong tiếng Việt

天理教

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天理教 (Danh từ)

tiān lǐ jiào
01

Thiên Lý Giáo — một chi phái của Bạch Liên Giáo (又称八卦教”),18世紀白蓮教起義後由部分教徒組成曾在北京河北山東河南等地傳播可聯想為一個民間宗教/教派的專有名詞

又称“八卦教”。为白莲教支派之一。十八世纪中白莲教起义失败后由部分教徒组织而成﹐曾传布于北京﹑河北﹑山东﹑河南等地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天理教

tiān

jiào

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
教主
教义
教乘
教习
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép