Bản dịch của từ 天理难容 trong tiếng Việt
天理难容
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天理难容 (Thành ngữ)
【tiān lǐ nán róng】
01
天理:天道;容:容忍、宽容。旧指做事残忍,灭绝人性,为天理所不容。
Ví dụ
02
Điều trái với đạo lý trời đất, không thể chấp nhận về mặt lẽ phải (cũng viết là “天理不容”)
(2) 亦作“天理不容”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天理难容
tiān
天
lǐ
理
nán
难
róng
容
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
容与
容乞
容人
容仪
容众
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
