Bản dịch của từ 天盘 trong tiếng Việt

天盘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天盘 (Danh từ)

tiān pán
01

Một dạng 'sơ đồ thiên văn/thuật số' trong thuật số (như kỳ môn độn giáp): chia 12 tinh thần trên trời theo phương vị và thời giờ, biểu thị sự biến động (một loại 'bàn trời').

2.术数家以天上十二辰分野﹐随时转移﹐动而无常﹐也称天盘。参阅《古今图书集成》卷七○八《术数》载《奇门遁甲.天盘星图》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

La bàn phong thủy cổ gọi là 'thiên bàn' — loại la bàn do nhà tướng số (堪舆) dùng, chia theo 12 chi làm 12 cung, dùng để định long mạch, tiêu砂納水 và bố cục mộ/nhà.

1.堪舆家所用的罗盘。以十二支为十二宫﹐每宫双山共二层﹐一左旋以应天运﹐一右转以应天度﹐以为格龙及消砂纳水之用者﹐谓之天盘。参阅《古今图书集成》卷六五一《堪舆》载《九天玄女青囊海角经.浮针方气之图说》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天盘

tiān

pán

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
盘中诗
盘乐
盘乡
盘云
盘互
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép