Bản dịch của từ 天目山 trong tiếng Việt

天目山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天目山 (Danh từ)

tiān mù shān
01

Dãy núi ở tây bắc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc; gồm Đông - Tây Thiên Mục, nổi tiếng núi non trùng điệp, nhiều đỉnh cao, đá kỳ thú và thắng cảnh (ví dụ: Thiên Mục Sơn, chùa Trấn Nguyên, thác nước).

在浙江省西北部。东北西南走向,长130千米。分东、西天目山,海拔分别为1479米和1587米。山高水秀,多奇峰怪石。有仙峰远眺、平溪夜月、玉剑飞桥、莲花石座、悬崖瀑布及禅源寺、狮子口、西关龙潭等胜景,为浙西名胜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天目山

tiān

shān

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép