Bản dịch của từ 天真 trong tiếng Việt

天真

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天真 (Tính từ)

tiān zhēn
01

Ngây thơ, đơn giản, dễ bị lừa

②头脑简单,容易受骗的人:天真的想像|你太天真了。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngây thơ, trong sáng

①心地纯洁直率:天真烂漫|天真无邪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天真

tiān

zhēn

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
真一
真一酒
真个
真丹
真主
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép