Bản dịch của từ 天眷 trong tiếng Việt

天眷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天眷 (Danh từ)

tiān juàn
01

Trời phù hộ; sự gìn giữ, ban ân của Trời (ý trời chiếu cố, thương xót)

1.上天的眷顾。语出《书.大禹谟》:“皇天眷命﹐奄有四海﹐为天下君。”

Ví dụ
02

Thiên mệnh/ơn trời ban cho; chỉ ân sủng của vua đối với thần dân (ân huệ do thiên/đế vương ban)

2.指帝王对臣下的恩宠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天眷

tiān

juàn

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép