Bản dịch của từ 天禄 trong tiếng Việt

天禄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天禄 (Danh từ)

tiān lù
01

Thiên lộc — con vật điêu khắc mang điềm lành, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài.

吉祥雕刻动物,usu。长尾巴的独角兽或鹿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tài sản của đế chế

帝国的占有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天禄

tiān

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép