Bản dịch của từ 天禄辟邪 trong tiếng Việt
天禄辟邪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天禄辟邪 (Danh từ)
【tiān lù pì xié】
01
Tên hai loài thú trong truyền thuyết Trung Hoa (天禄 và 辟邪), thường được khắc đá làm tượng đặt trước mộ để trấn giữ, trừ tà.
传说中两种兽名。汉人雕石为像﹐置于墓前。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天禄辟邪
tiān
天
lù
禄
bì
辟
xié
邪
Các từ liên quan
天一
天一阁
天丁
天上人间
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
辟世
辟举
辟书
辟人
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
