Bản dịch của từ 天籁阁 trong tiếng Việt

天籁阁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天籁阁 (Danh từ)

tiān lài gé
01

Tước hiệu tên một thư án (phòng lưu giữ sách, đồ họa) của Mục Lâm (項元汴) đời Minh; nơi trưng bày, sưu tầm thư họa, có ấn ký '天籁阁' và xuất bản tập (như《天籁阁帖》)。

明嘉兴项元汴藏书阁名。元汴字子京﹐号墨林居士。与其兄笃寿(子长)都是著名的书画鉴赏家。所藏法书名画﹐都有天籁阁项墨林印记。刊有《天籁阁帖》。参阅清徐沁《明画录》卷四。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天籁阁

tiān

lài

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
籁竽
籁钥
阁下
阁僚
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép