Bản dịch của từ 天经地义 trong tiếng Việt

天经地义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天经地义 (Tính từ)

tiān jīng dì yì
01

Điều hiển nhiên, lẽ phải muôn đời; chuyện đương nhiên phải thế (tự nhiên như trời đất).

经:规范,原则;义:正理。天地间历久不变的常道。指绝对正确,不能改变的道理。也指理所当然的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天经地义

tiān

jīng

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép